phong thanh

  1. By hearsay, rumour has it
    • Nghe phong thanh anh sắp cưới vợ
      Rumour has it that you are going to get married

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong thanh"

Proverbs and Idioms

phong thanh
Nghe phong thanh là anh ấy sắp chuyển đến một thành phố mới.